|
1. Phó trưởng phòng |
|
|
|
|
1. Quản lý và Điều hành chung - Quản lý và điều hành trực tiếp toàn bộ các hoạt động của đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ được giao. - Điều phối các hoạt động của cán bộ, chuyên viên trong phòng để hoàn thành nhiệm vụ chung. - Quản lý, kiểm soát công tác thống kê, báo cáo số liệu đào tạo và lưu trữ hồ sơ theo quy định. 2. Chiến lược và Kế hoạch Đào tạo - Tham mưu cho Hiệu trưởng và Trưởng phòng trong việc xây dựng chiến lược phát triển, quy chế, quy định và các văn bản quản lý đào tạo của Trường. - Trực tiếp xây dựng biểu đồ kế hoạch tuần, kế hoạch đào tạo hàng năm và giám sát việc thực hiện sau khi được phê duyệt. - Đảm bảo mọi kế hoạch đào tạo đều tuân thủ đúng quy định của Trường và Bộ Giáo dục & Đào tạo. 3. Quản lý Chương trình và Chất lượng Đào tạo - Chỉ đạo và giám sát việc xây dựng, cập nhật, thẩm định chương trình đào tạo trình độ đại học. - Đánh giá tiến độ đào tạo của các Khoa, từ đó tham mưu và báo cáo kịp thời cho Ban Giám hiệu. - Định hướng và kiểm tra công tác đảm bảo chất lượng giảng dạy thông qua việc thực hiện nội quy, quy chế và lịch trình giảng dạy. 4. Chuyển đổi số và Hệ thống thông tin - Phụ trách kiểm tra việc thực hiện chuyển đổi số trong quản lý đào tạo. - Phối hợp quản lý và vận hành hệ thống thông tin, website của Phòng, nền tảng Elearning và phần mềm quản lý đào tạo chung của Trường. 5. Công tác Học vụ và Hỗ trợ Sinh viên - Điều phối và giám sát các quy trình học vụ: đăng ký học phần, xét lên lớp, cảnh báo kết quả học tập và các trường hợp bảo lưu, thôi học, chuyển trường. - Chỉ đạo công tác xét tốt nghiệp, quản lý và cấp phát văn bằng, chứng chỉ theo đúng quy định. 6. Quan hệ phối hợp và các nhiệm vụ khác - Chủ động phối hợp với các đơn vị (Phòng, Khoa, Trung tâm) để cung cấp thông tin và thực hiện kế hoạch giảng dạy. - Thực hiện các nhiệm vụ đột xuất khác do Ban Giám hiệu hoặc Trưởng phòng giao. |
|
2. Chuyên viên
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
NHIỆM VỤ |
|
1. |
ThS. Trần Thị Hồng Loan |
|
|
2. |
ThS. Lê Thị Mỹ Trang |
|
|
3. |
ThS. Nguyễn Thị Tuyết Mai |
|
|
4. |
KS. Cao Văn Danh |
|
|
5. |
KS. Lê Thị Kiều Diễm |
|